dk vé vna chung – trang chủ Booking ticket

So với các hãng hàng không nội địa thì điều kiện vé Vietnam Airlines khá linh hoạt trong việc hỗ trợ khách hàng khi muốn hoàn vé hoặc thay đổi hành trình bay.

Quy định chung về điều kiện vé Vietnam Airlines

1. Điều kiện thay đổi vé Vietnam Airlines

Thay đổi ở đây là thay đổi hành trình, ngày giờ bay, không bao gồm thay đổi họ tên. Bạn chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới có giá vé bằng hoặc cao hơn hành trình bay muốn đổi.

2. Điều kiện hoàn vé Vietnam Airlines

Điều kiện hoàn vé của Vietnam Airlines chỉ áp dụng với mọi hạng vé trừ hạng vé Tiết Kiệm. Trong trường hợp lỗi do hãng (thay đổi giờ bay) bạn được hoàn vé miễn phí (xem chi tiết cuối bài post)

Với vé máy bay khứ hồi, đã sử dụng 1 chặng bay (bất kể là chặng đi hay chặng về) khi muốn hoàn vé chặng còn lại vẫn được hoàn vé nhưng phải mất phí

3. Kết hợp chặng bay – kết hợp giá vé

Đối với hành trình có nhiều chặng bay thì khi mua vé máy bay Siêu Tiết Kiệm thì chặng còn lại cũng phải cùng hạng Siêu Tiết Kiệm. Các hạng vé khác được phép kết hợp tùy ý.

4. Phí thay đổi

Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp. Nếu thay đổi nhiều chặng bay thì sẽ áp dụng mức phí cao nhất của các chặng thay đổi.

5. Nâng hạng

Được phép nâng lên hạng trên nếu còn chỗ. Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ, cộng phí thay đổi.

6. Chọn chỗ 

Hành trình nội địa không áp dụng dịch vụ đặt trước vị trí ngồi.

7. Thời hạn dừng

Thời hạn dừng là quy định về thời hạn mà hành khách phải bắt đầu hành trình bay về hoặc chặng bay tiếp theo

200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   350-018   ADM-201   CISSP   1Z0-060   400-051   300-075   MB2-704   100-101   352-001   70-486   300-135   NS0-157   210-260   70-246   1Z0-144   3002   AWS-SYSOPS   70-347   PEGACPBA71V1   220-901   70-534   LX0-104   070-461   810-403   200-120   400-101   CISSP   300-320   350-018   300-101   210-260   300-208   MB2-707   400-201   SY0-401   210-060   300-070   210-260   300-075   300-101   NSE4   EX200   200-120   CISSP   400-101   810-403   300-320   210-060   300-070   210-260   300-075   300-101   NSE4   EX200   300-115   100-101   220-801   N10-006   642-999   SSCP   70-480   200-310   EX300   ICBB   As a professional IT exam study material provider, Gives you more than just exam questions and answers. We provide our customers with the most accurate study material about the exam and the guarantee of pass. We assist you to prepare for almost all the main certifications which are regarded valuable the IT sector.Certifications provide a structure and a reason to learn a new technology and they can help IT professionals boost their resume and keep their skills sharp. Certifications from leading vendors are the first step toward gaining industry-recognized expertise in a relevant domain, and will surely be a valuable asset for any candidate. 1Z0-808   AWS-SYSOPS   1Z0-434   300-070   CAS-002   200-310   640-911   300-550   M2040-725   1Z0-060   400-051   300-075   MB2-704   210-065   300-075   210-060   400-101   CAS-002   1Z0-425   1Z0-480   1Z0-028   1Z0-465   1Z0-461   70-534   70-742   1Z0-804   LX0-103   MB2-704   640-911   200-120   EX300   300-209   70-246   1Z0-144   3002   AWS-SYSOPS   70-347   PEGACPBA71V1   220-901   70-534   LX0-104   070-461   070-461   HP0-S42   1Z0-061   000-105   70-486   70-177   N10-006   500-260   640-692   70-980   CISM   200-101   640-911   200-120   EX300   300-209   1Z0-803   350-001   400-201   9L0-012   70-488   JN0-102  

Đối với vé nội địa của Vietnam Airlines thì thời hạn dừng tối đa là 12 tháng, thời hạn dừng không áp dụng

HẠNG VÉ MÁY BAY HẠNG ĐẶT CHỖ THAY ĐỔI HOÀN VÉ HỆ SỐ CỘNG DẶM
Siêu Tiết Kiệm P
  • Không được phép
  • Không được phép
  • Không cộng dặm
Tiết Kiệm Đặc Biệt U, A, E
  • Không được phép thay đổi trong và sau ngày bay
  • Được phép thay đổi trước ngày bay, mất phí 600,000 vnd
  • Không được phép
  • Không cộng dặm
Phổ Thông Tiết Kiệm N, R, T
  • Được phép
  • Trước ngày bay mất phí 300,000 vnd
  • Trong và sau ngày bay mất phí 600,000 vnd
  • Được phép
  • Trước ngày bay mất phí 300,000 vnd
  • Trong và sau ngày bay mất phí 600,000 vnd
  •  0.50/dặm
Phổ Thông Tiêu Chuẩn K, L, Q
  • Được phép
  • Trước ngày bay mất phí
  • 300,000 vnd
  • Trong và sau ngày bay mất phí 600,000 vnd
  • Được phép
  • Trước ngày bay mất phí 300,000 vnd
  • Trong và sau ngày bay mất phí 600,000 vnd
  •  K: 1.25/dặm
  • L,Q: 1.00/dặm
Phổ Thông Linh Hoạt Y, M, S
  • Miễn phí
  • Trừ giai đoạn tết nguyên đán:
  • Trước ngày bay mất phí 300,000 vnd
  • Trong và sau ngày bay mất phí 600,000 vnd
  • Mất phí 300,000 vnd
  • Giai Đoạn Tết Nguyên Đán mất phí 600,000 vnd
  •  1.25/dặm
Thương Gia Tiết Kiệm D
  •  Miễn phí
  • Mất phí 300,000 vnd
  •  1.50/dặm
Thương Gia Tiêu Chuẩn C
  •  Miễn phí
  • Mất phí 300,000 vnd
  • Giai Đoạn Tết Nguyên Đán mất phí 600,000 vnd
  •  2.00/dặm
Thương Gia Linh Hoạt J
  •  Miễn phí
  • Mất phí 300,000 vnd
  • Giai Đoạn Tết Nguyên Đán mất phí 600,000 vnd
  •  2.00/dặm
 

Share This: