Điều kiện hạng vé phổ thông tiết kiệm của Vietnam Airlines

Hạng vé phổ thông tiết kiệm của Vietnam Airlines là những hạng vé có ký hiệu: N, R, T

Chi tiết điều kiện vé phổ thông tiết kiệm ở đường bay nội địa

Trẻ sơ sinh không sử dụng chỗ (từ 1-12 tháng tuổi): 10% giá vé người lớn

Trẻ em (từ 2 – 12 tuổi): 75% giá vé người lớn

Hoàn vé hoặc thay đổi hành trình, ngày giờ bay: Được phép, mất phí

  • Trước ngày khởi hành: Phí 300,000 vnd
  • Vào/ sau ngày khởi hành: Phí 600,000 vnd

Kết hợp giá vé (áp dụng với chuyến bay khứ hồi, nhiều chặng): Được phép kết hợp với mọi loại giá, trừ giá vé hạng P (Siêu Tiết Kiệm).

Go show: Được phép, nhưng phải thu phí thay đổi theo điều kiện giá vé và chênh lệch nội địa

200-120 210-260 200-310 SY0-401 810-403 300-320 400-101 70-533 N10-006 MB2-707 210-060 400-201 350-018 ADM-201 CISSP 1Z0-060 400-051 300-075 MB2-704 100-101 352-001 70-486 300-135 NS0-157 210-260 70-246 1Z0-144 3002 AWS-SYSOPS 70-347 PEGACPBA71V1 220-901 70-534 LX0-104 070-461 810-403 200-120 400-101 CISSP 300-320 350-018 300-101 210-260 300-208 MB2-707 400-201 SY0-401 210-060 300-070 210-260 300-075 300-101 NSE4 EX200 200-120 CISSP 400-101 810-403 300-320 210-060 300-070 210-260 300-075 300-101 NSE4 EX200 300-115 100-101 220-801 N10-006 642-999 SSCP 70-480 200-310 EX300 ICBB As a professional IT exam study material provider, Gives you more than just exam questions and answers. We provide our customers with the most accurate study material about the exam and the guarantee of pass. We assist you to prepare for almost all the main certifications which are regarded valuable the IT sector.Certifications provide a structure and a reason to learn a new technology and they can help IT professionals boost their resume and keep their skills sharp. Certifications from leading vendors are the first step toward gaining industry-recognized expertise in a relevant domain, and will surely be a valuable asset for any candidate. 1Z0-808 AWS-SYSOPS 1Z0-434 300-070 CAS-002 200-310 640-911 300-550 M2040-725 1Z0-060 400-051 300-075 MB2-704 210-065 300-075 210-060 400-101 CAS-002 1Z0-425 1Z0-480 1Z0-028 1Z0-465 1Z0-461 70-534 70-742 1Z0-804 LX0-103 MB2-704 640-911 200-120 EX300 300-209 70-246 1Z0-144 3002 AWS-SYSOPS 70-347 PEGACPBA71V1 220-901 70-534 LX0-104 070-461 070-461 HP0-S42 1Z0-061 000-105 70-486 70-177 N10-006 500-260 640-692 70-980 CISM 200-101 640-911 200-120 EX300 300-209 1Z0-803 350-001 400-201 9L0-012 70-488 JN0-102

Xuất vé (thanh toán): xuất vé trong vòng 12h sau khi đặt chỗ. Phải xuất vé trước ngày khởi hành ít nhất 1 ngày.

Điều kiện vé phổ thông tiết kiệm tuy có khác biệt, nhưng các loại dịch vụ và ghế ngồi của hạng vé phổ thông tiết kiệm giống với các loại vé trong hạng phổ thông của Vietnam Airlines, không có gì khác biệt

>> Xem ngay những dịch vụ, tiện ích của hạng vé phổ thông tiết kiệm

Share This: